Thông tin tỷ giá won tại ngân hàng vietcombank mới nhất

7

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá won tại ngân hàng vietcombank mới nhất ngày 22/07/2019 trên website Manglocvenha.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.180,8216.278,4916.555,28
CAD17.529,5817.688,7817.989,55
CHF23.285,3623.449,5123.848,23
DKK-3.452,963.561,18
EUR25.954,6726.032,7726.814,57
GBP28.781,8328.984,7229.242,68
HKD2.936,822.957,523.001,80
INR-337,12350,34
JPY212,87215,02222,75
KRW18,0919,0420,65
KWD-76.319,8879.314,34
MYR-5.623,515.696,30
NOK-2.679,872.763,87
RUB-369,25411,45
SAR-6.184,476.427,12
SEK-2.464,022.526,05
SGD16.910,3017.029,5117.215,47
THB740,47740,47771,36
USD23.190,0023.190,0023.310,00
Cập nhật lúc 07:15:43 22/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.185,0023.190,0023.280,00
EUR25.922,0025.986,0026.317,00
GBP28.817,0028.991,0029.293,00
HKD2.932,002.944,002.996,00
CHF23.372,0023.466,0023.766,00
JPY213,35214,71217,25
AUD16.219,0016.284,0016.524,00
SGD16.932,0017.000,0017.204,00
THB730,00733,00773,00
CAD17.639,0017.710,0017.912,00
NZD-15.595,0015.878,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.135,0023.175,0023.285,0023.275,00
AUD16.162,0016.262,0016.567,0016.467,00
CAD17.584,0017.684,0017.991,0017.891,00
CHF23.461,0023.561,0023.871,0023.821,00
EUR25.870,0025.970,0026.329,0026.279,00
GBP28.839,0028.939,0029.251,0029.151,00
JPY213,18214,68217,74216,74
SGD16.875,0016.975,0017.285,0017.185,00
THB-728,00819,00814,00
LAK-2,54-2,68
KHR-5,66-5,73
HKD-2.887,00-3.097,00
NZD-15.509,00-15.921,00
SEK-2.362,00-2.612,00
CNY-3.306,00-3.477,00
KRW-19,12-20,72
NOK-2.646,00-2.801,00
TWD-722,00-817,00
PHP-447,00-476,00
MYR-5.425,00-5.901,00
DKK-3.402,00-3.673,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.180,0023.180,0023.300,00
USD(1-2-5)22.962,00--
USD(10-20)23.134,00--
GBP28.761,0028.934,0029.252,00
HKD2.926,002.946,003.009,00
CHF23.334,0023.475,0023.800,00
JPY213,15214,43218,59
THB717,11724,36784,95
AUD16.222,0016.320,0016.514,00
CAD17.607,0017.713,0017.943,00
SGD16.907,0017.009,0017.225,00
SEK-2.463,002.526,00
LAK-2,452,91
DKK-3.462,003.550,00
NOK-2.685,002.754,00
CNY-3.337,003.423,00
RUB-335,00412,00
NZD15.517,0015.611,0015.877,00
KRW17,78-21,57
EUR25.944,0026.009,0026.691,00
TWD679,34-766,09
MYR5.310,35-5.787,61

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.190,0023.190,0023.290,0023.290,00
AUD16.190,0016.250,0016.490,0016.480,00
CAD17.590,0017.660,0017.920,0017.910,00
CHF22.610,0023.490,0023.080,0023.830,00
EUR25.810,0025.890,0026.260,0026.250,00
GBP28.720,0028.830,0029.260,0029.250,00
HKD2.410,002.950,002.920,003.010,00
JPY210,00214,20216,90217,20
NZD-15.600,00-15.970,00
SGD16.850,0016.950,0017.200,0017.200,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.170,0023.190,0023.280,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.105,0023.190,0023.280,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.526,0023.190,0023.280,00
Bảng Anh28.798,0028.884,0029.195,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.960,002.992,00
Franc Thụy Sĩ23.474,0023.544,0023.798,00
Yên Nhật213,94214,58216,90
Ðô-la Úc16.226,0016.275,0016.450,00
Ðô-la Canada17.643,0017.696,0017.887,00
Ðô-la Singapore16.942,0016.993,0017.176,00
Đồng Euro25.852,0025.930,0026.210,00
Ðô-la New Zealand15.547,0015.625,0015.809,00
Bat Thái Lan732,00750,00763,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.339,003.418,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.200,0023.200,0023.300,0023.300,00
Bảng Anh (GBP)28.385,0028.716,0029.511,0029.511,00
Ðồng Euro (EUR)25.655,0025.821,0026.536,0026.536,00
Yên Nhật (JPY)210,58213,25218,71218,71
Ðô la Úc (AUD)16.018,0016.172,0016.686,0016.686,00
Ðô la Singapore (SGD)16.699,0016.894,0017.361,0017.361,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.905,002.939,003.020,003.020,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.401,0017.603,0018.091,0018.091,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.319,0023.319,0023.965,0023.965,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.544,0015.544,0015.974,0015.974,00
Bat Thái Lan(THB)731,00731,00781,00781,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.175,0023.305,00
AUD16.280,0016.607,00
CAD17.680,0018.006,00
CHF23.461,0023.811,00
CNY3.303,003.475,00
DKK3.460,003.586,00
EUR25.970,0026.461,00
GBP28.959,0029.360,00
HKD2.936,003.013,00
JPY214,18217,58
KRW19,1520,58
NOK2.629,002.815,00
NZD15.645,0015.976,00
SEK2.450,002.553,00
SGD17.037,0017.253,00
THB737,58773,60

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.170,0023.180,0023.310,00
USD (USD 5 - 20)23.160,00--
USD (Dưới 5 USD)23.150,00--
EUR25.718,0025.847,0026.796,00
GBP28.653,0028.797,0029.580,00
JPY213,00213,57220,52
HKD2.872,002.930,363.114,00
CNY-3.323,003.543,00
AUD16.054,0016.216,0016.789,00
NZD15.400,0015.556,0016.086,00
CAD17.392,0017.568,0018.199,00
SGD16.743,0016.912,0017.420,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.125,0023.359,0023.998,00
RUB-296,88521,11
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.090,0023.195,0023.290,0023.290,00
USD(5-20)23.140,0023.195,0023.290,0023.290,00
USD(50-100)23.170,0023.195,0023.290,0023.290,00
EUR25.880,0025.960,0026.260,0026.260,00
GBP28.820,0028.940,0029.270,0029.260,00
JPY214,20214,80217,80217,70
CHF23.350,0023.490,0024.050,0023.910,00
CAD17.660,0017.730,0017.930,0017.930,00
AUD16.200,0016.250,0016.560,0016.560,00
SGD16.860,0016.880,0017.340,0017.220,00
NZD-15.640,00-15.900,00
KRW-19,60-21,60

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.170,0023.180,0023.285,00
EUR26.019,0026.019,0026.339,00
JPY213,98214,58218,08
AUD16.225,0016.315,0016.555,00
SGD16.952,0017.022,0017.242,00
GBP28.832,0028.952,0029.342,00
CAD17.631,0017.731,0017.936,00
HKD2.914,002.954,003.004,00
CHF23.394,0023.524,0023.824,00
THB718,00740,00785,00
CNY-3.346,003.411,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.670,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.770,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.170,0023.190,0023.310,00
JPYĐồng Yên Nhật212,42213,72220,00
AUDĐô Úc15.906,0016.152,0016.694,00
CADĐô Canada17.382,0017.598,0018.109,00
GBPBảng Anh28.452,0028.818,0029.416,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.215,0023.447,0024.010,00
SGDĐô Singapore16.768,0016.933,0017.349,00
EUREuro25.624,0025.884,0026.496,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.248,003.509,00
HKDĐô Hồng Kông-2.727,003.228,00
THBBạt Thái Lan724,00733,00865,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.582,005.734,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.190,0023.190,0023.310,00
THBBaht/Satang720,33737,68768,39
SGDSingapore Dollar16.998,0017.030,0017.214,00
SEKKrona/Ore2.476,002.426,002.500,00
SARSaudi Rial6.268,006.186,006.430,00
RUBRUBLE/Kopecks294,00355,00396,00
NZDDollar/Cents15.631,0015.637,0016.061,00
NOKKrona/Ore2.683,002.645,002.729,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.572,005.548,005.620,00
KWDKuwaiti Dinar77.403,0077.253,0078.141,00
KRWWON18,6719,0420,65
JPYJapanese Yen211,03215,02222,75
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.731,002.965,003.065,00
GBPGreat British Pound28.846,0028.986,0029.242,00
EUREuro25.886,0026.034,0026.814,00
DKKKrona/Ore3.527,003.435,003.553,00
CNYChinese Yuan3.329,003.269,003.605,00
CHFFranc/Centimes23.393,0023.451,0024.179,00
CADCanadian Dollar17.556,0017.690,0017.988,00
AUDAustralian Dollar16.237,0016.280,0016.555,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.142,0016.272,0016.642,00
CAD-17.583,0017.699,0018.070,00
CHF-23.339,0023.490,0023.823,00
CNY--3.348,003.408,00
DKK--3.449,003.579,00
EUR-25.887,00 (€50, €100)
25.877,00 (< €50)
25.907,0026.682,00
GBP-28.685,0028.905,0029.325,00
HKD-2.935,002.952,003.052,00
JPY-213,34214,29219,84
KRW-17,9719,3720,77
LAK--2,462,91
NOK--2.674,002.754,00
NZD-15.518,0015.601,0015.888,00
SEK--2.458,002.508,00
SGD-16.874,0016.974,0017.279,00
THB-701,79746,13769,79
USD23.067,0023.166,00 ($50, $100)
23.156,00 (< $50)
23.176,0023.296,00

Video clip liên quan tỷ giá won tại ngân hàng vietcombank

Cấp báo: nữ nhân viên ngân hàng vietcombank kêu gọi mọi người rút tiền vì ngân hàng sắp phá sản

Những ai gửi tiền tiết kiệm nên biết việc này, để lỡ có chuyện xảy ra.. lại không lấy được tiền

Xem bảng lãi suất và tỷ giá ngân hàng vietcombank theo cách như thế nào đây.

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Mua đồng hồ rolex 1 tỉ tại malaysia sau khi bị trung quốc từ chối thẻ ngân hàng việt nam - phần 2

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

Cách tính lãi suất tiền gửi ngắn hạn (theo tuần/tháng)

Gấp: ai đang gửi tiết kiệm dưới 100 triệu gọi ngay đển ngân hàng để kiểm tra kẻo hối hận đã muộn

Ngân hàng vietcombank có thể sụp đổ nhanh chóng !

Bảng lãi suất ngân hàng vietcombank 2018

35 giờ truy lùng kẻ dùng súng cướp ngân hàng chấn động việt nam | hành trình phá án | antv

Mang súng vào ngân hàng vietcombank cướp 1,6 tỷ đồng và 30.000 usd

Gửi tiền tiết kiệm 800 triệu tại nh vietinbank sau 6 tháng tất toán còn 10 triệu

7 lưu ý khi gửi tiết kiệm ở ngân hàng | generali vietnam

Hướng dẫn vay tín chấp tại, vietcombank✔️vay 💰 nhanh trong ngày

Lừa đảo giả mạo nhân viên vietcombank thông báo trúng thưởng

Vụ khách nữ tố mất 1,5 tỷ: ngân hàng vietcombank nói gì ?

Giả nghèo cầm 500 triệu vào mua đồng hồ rolex tại thượng hải và cái kết quá nhục nhã

đặng lê nguyên vũ ngồi thiền bấm tay ở tòa và tặng sách cho phóng viên

Vietcombank cố tình không cho khách hàng rút tiền

đầu tư cổ phiếu vietcombank (vcb) - an toàn hơn cả gửi tiết kiệm

60 giây - dùng súng uy hiếp cướp hơn 2 tỷ tại ngân hàng vietcombank

Tỷ giá usd hôm nay 15/7: giảm nhẹ trong phiên giao dịch đầu tuần

Unbox đồ bảo hộ, mũ bảo hiểm, áo chính hãng của yamaha ▶ đắt nhưng chất!

Giả dạng nhân viên ngân hàng vietcombank đi lừa đảo gặp nhóc và cái kết

Sự thật tình trạng ngân hàng rao bán đất nền thanh lý | cafeland

Chủ tịch đi ăn quên không mang theo tiền và cái kết - đừng bao giờ coi thường người khác - tập 39

#lamchutaichinh tư vấn tiền gửi tiết kiệm

Bán nhà gò vấp giá rẻ | siêu phẩm nhà phố chính chủ 4x17m | giá cực sốc 5.4 tỷ

Em trai chủ tịch đi xe đạp thử lòng người yêu và cái kết |đừng bao giờ coi thường người khác- tập 57

Bán nhà gò vấp | siêu phẩm nhà phố đường thống nhất p11 với mẫu thiết kế độc lạ

(vtc14)_đã bắt được nghi phạm dùng súng cướp ngân hàng ở trà vinh

Nữ giám đốc bị coi thường hắt nước vào mặt và cái kết - đừng bao giờ coi thường người khác - tập 50

Hướng dẫn cách đăng ký vcb-mobile [email protected] vietcombank | ứng dụng vietcombank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất ở kì hạn 6 tháng?

Chủ tịch về nước bị đối tác coi thường và cái kết- đừng bao giờ coi thường người khác- tập 124

Ví điện tử momo là gì? sử dụng momo có an toàn không?

Nạp tiền điện thoại bằng ứng dụng vietcombank mobile banking

Hướng dẫn rút tiền từ payoneer về ngân hàng việt nam

The terra an hưng hà đông - vieo chi tiết nhất tại dự án .chỉ 1,6 tỷ/ 2pn 74m2. lh: 0866 680 682

Cách ứng xử với người ghét mình! [bản mới]

Chủ tịch đi xe máy họp lớp bị khinh thường và cái kết - đừng bao giờ coi thường người khác - tập 52

Con gái 3 tuổi bị ung thư máu và người bố phải thay xương chậu 2 lần.

Top 10 ngân hàng thương mại uy tín nhất việt nam 2016

Vỏ xe - công tác xã hội tại tỉnh bình định. phạm doãn luân 0511 0004 466 70 ngân hàng vietcombank -

Bán nhà tân bình | nhà mặt tiền trần thánh tông kinh doanh sầm uất|giá rẻ 8.29tỷ

(đã bán) sedan bền rộng rãi không taxi giá chỉ ngang getz 💥hyundai verna/accent 1.4 m/t 2008

Rút súng cướp ngân hàng vietcombank hệt phim hollywood

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 5/2018 | ez tech class

  • Dự đoán tỷ giá nhân dân tệ
  • Tỷ giá won agribank
  • Tỷ giá nhân dân tệ vpbank
  • Tỷ giá won sacombank
  • Tỷ giá nhân dân tệ với tiền việt nam
  • Tỷ giá tiền won hàn quốc hôm nay vietcombank
  • Tỷ giá nhân dân tệ vnd vietcombank
  • Ty gia won ra vnd
  • Tỷ giá nhân dân tệ của ngân hàng vietcombank
  • Tỷ giá won acb
  • Tỷ giá nhân dân tệ các ngân hàng
  • Tỷ giá won ra usd
  • Tỷ giá nhân dân tệ vietnam dong
  • Tỷ giá won và vnd vietcombank
  • Tỷ giá dồng nhân dân tệ
  • Tỷ giá won của agribank
  • Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng
  • Tỷ giá won ngân hàng techcombank
  • Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng ngoại thương
  • Tỷ giá nhân dân tệ gần đây